| mát lòng mát dạ | Cảm thấy hả hê, khoan khoái, thoả mãn trong lòng: theo các anh làm được cái gì có lợi cho dân cho nước, thì dẫu có chết cũng mát lòng mát dạ. |
| Ai tới thăm cũng phải cảm thán : "May mắn quá , lộc trời , có mơ cũng không được"... Nghe lời khen thì mmát lòng mát dạ, nhưng mẹ của bộ ba này chị Thu Hằng cho biết : "Mình xoay như chong chóng. |
| Vẫn còn thừa 10.000 , bà quay lại trả , nhưng bác sỹ Trâm nhất định không lấy... Mẹ chồng tôi cũng từng nhiều năm công tác trong ngành y , đối mặt với nhiều chuyện không hay trong bệnh viện , nhưng khi bà lên khám chữa bệnh ở Thủ đô , tôi cũng thấy mmát lòng mát dạvì bà có được cái nhìn thật đẹp về bệnh viện và thầy thuốc đất Hà Thành. |
| Trời ạ , nghe mà mmát lòng mát dạ. |
* Từ tham khảo:
- mát mái xuôi chèo
- mát mày mát mặt
- mát mắt
- mát mặt
- mát mặt chặt dạ
- mát mẻ