| đã từng | trt. Trải qua nhiều lần: Đã từng ăn bát cơm đầy, Đã từng nhịn đói cả ngày không cơm (CD). |
| Chàng đã từng vào đây với Văn , và đã cùng vợ đến đây ăn mừng ngày chàng thi đỗ. |
Vì thế bà ta nghe họ phàn nàn , oán trách , giận dữ mà lấy làm lo cho họ , mà lấy làm lo cho mình , nên luôn luôn vui cười vỗ về , khuyên dỗ : Thôi , ở đời biết nhịn nhục là hơn hết ! Nhẫn nại là một tính tốt của những người đã từng trải cuộc đời , là khoa triết lý rất sâu xa của bọn dân nghèo đói. |
| Bà Cán đã từng thấy sự chật vật của bọn lao động đứng trước sự sống , như cây rong mọc ở dưới hồ cố sức ngoi lên mặt nước. |
| Chàng có hiểu đâu rằng những lời đắn đo trước sau của Mai , Mai đã từng bao phen tự thì thầm trong những đêm dài đằng đẵng. |
| Thành đoán chắc thiếu nữ này , khi ở thôn quê , dưới bóng đèn , hay buổi chiều dưới rặng hoa lý , đã từng mơ màng những chuyện nàng đọc , và trái tim nàng đã từng rung động vì thân thế của người trong truyện. |
| Nhưng tại sao lại có thêm một sự đau đớn nữa ? Tại sao Mai trước kia đã từng bao phen khổ sở cùng chàng , đến bây giờ đem thân bán đi lấy một vài đồng bạc , tại sao Mai lại làm sự khốn nạn như giờ... Bao nhiêu đau đớn trong tâm can làm Sinh thổ thức , nghẹn ngào. |
* Từ tham khảo:
- xây xát
- xây xẩm
- xầy
- xẩy
- xe
- xe