| đa phương | tt. Nhiều phía, nhiều phương-pháp. |
| đa phương | tt (H. phương: phương hướng) Nhiều phương hướng: Sự viện trợ đa phương. |
Quý Ly tiến cử Nguyễn đa phương làm tướng quân. |
| đa phương là con của Sư Tề. |
| Quý Ly hồi nhỏ theo học Sư Tề , Sư Tề dạy cho võ [3a] nghệ , nhân đó nhận đa phương làm em. |
| đa phương từng bị Chiêm Thành bắt , sau đó trốn về. |
| "Phương viên tá lự" còn có nghĩa đa phương và Cự Luận bày giúp mưu kế. |
| Cho tướng coi quân Thần Khôi là Nguyễn đa phương giữ hàng cọc đóng ở (cửa) biển Thần Đầu1161. |
* Từ tham khảo:
- thề lái trâu
- thề nguyền
- thề non hẹn biển
- thề sống thề chết
- thề thốt
- thề trê chui ống