| dời nhà | đt. Đổi chỗ ở, đi ở nơi khác. |
| Đến đời cha tôi , dời nhà xuống Kiên Thành thì quê hương là Kiên Thành. |
| Cậu mợ dời nhà lên ở trên nhà ông chánh tổng. |
| Lên An Thái người ta bảo cô đã dời nhà rồi ! An không muốn tỏ sự vui mừng trước người lạ , cảm ơn anh ta rồi dợm bước đi. |
| Sau ông dời nhà về Nam , mãi năm ngoái mới gặp lại nàng trong bữa tiệc ở dinh tổng trấn. |
Trước kia , tổ ba đời của vua tên húy là Hối , một hôm , đi chơi Lam Sơn , thấy đàn chim bay lượn quanh chân núi , như hình ảnh nhiều người tụ họp , bèn nói : "Đây chắc hẳn là chỗ đất tốt" , rồi dời nhà đến ở đấy. |
Đức Minh dời nhà đến ở Quốc tử giám , có thư nặc danh dán trên vách miếu thần bên cạnh đường , trong đó có câu : "Đại tư đồ Sát và Đô đốc Vấn cùng mưu giết ông Sĩ (tức là Nhân Chú) phán đại lý". |
* Từ tham khảo:
- nới
- nới tay
- nơm
- nơm nớp
- nơm nớp như cá nằm trên thớt
- nờm nợp