| dòng con | dt. Sắp con cùng mẹ của một người có nhiều vợ: Ông đó có ba dòng con // Lời mắng một đứa trẻ: Dòng con gì mê ăn quá! |
Chả ngon cũng bánh lá dong Tuy rằng xấu xí cũng dòng con quan. |
BK Chả ngon cũng bánh lá dong Dẫu em có dại cũng dòng con quan. |
Chả ngon cũng bánh lá dong Dẫu rằng xấu xí nhưng dòng con quan. |
Chả ngon cũng bánh lá dong Tuy rằng xấu xí nhưng dòng con quan. |
Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước , trông hai bên bờ , rừng được dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận. |
| Anh con rể nói anh mới biết hiện tình : Ba tôi có hai dòng con , tới 19 người. |
* Từ tham khảo:
- sứ quán
- sứ quân
- sứ thần
- sự
- sự biến
- sự chủ