| dầu trong | dt. Dầu trong thân cây dầu tiết ra mỗi đêm và chảy vô bộng cây khoét sẵn. |
| Dưới ánh đèn dầu trong gian nhà tối , chàng như nhận ra một người quen. |
| Hóa ra trước khi đi tìm tôi , cô Thịnh đã bỏ sẵn chai dầu trong túi áo. |
Bộ lúc nào mày cũng bỏ lọ dầu trong túi hả? Hà Lan cười : Đâu có ! Hồi nãy , trước khi đi , Hà Lan mới lấy lọ dầu đem theo. |
| Bởi vậy mặc dầu trong thâm tâm không thích gì P. |
| Lương muốn đóng một chiếc đò mới , cẩn vỏ xe quanh be , lấp dầu trong , cho từng sớ gỗ đỏ au au. |
Ấy khoan đã ! Mặt con tái đi thế kia , khéo không thì trúng phong rồi đó , để quan lấy cho một tị dầu trong này mà bôi rồi về thì về. |
* Từ tham khảo:
- mũi tàu
- mũi tẹt
- mũi trâu
- mũi trẹt
- mũi trệt
- mũi trịt