| mũi tẹt | dt. X. Mũi dẹt. |
| mũi tẹt | dt Mũi không nhô cao: Anh ấy có mũi tẹt thì đóng vai một người Pháp thế nào được. |
| Ngọc 26 tuổi , vóc dáng cao ráo song luôn tự ti về gương mặt già hơn tuổi , đặc biệt là đôi gò má cao , cằm gãy , mmũi tẹt, mí mắt không đều , hàm bạnh. |
| Bởi so sánh với những hình ảnh trước đây , nhiều người nhận xét Ngân Anh có mmũi tẹt, mắt híp , gương mặt bầu và đôi môi quá khác biệt so với hiện tại. |
| Thơ lưu tên Chirstian trong điện thoại là "Chirst nón bảo hiểm" vì kỷ niệm vui của 2 người trong ngày đầu đi chơi Anh ấy nói bị ấn tượng bởi nụ cười và cái mmũi tẹtcủa mình. |
| Ngay cái nhìn đầu tiên anh đã thích cô , nhất là cái mmũi tẹt. |
| Đặt chân lên đất Thái ngày hôm sau , chàng trai Đức vẫn cứ nhớ về khuôn mặt , nụ cười , chiếc mmũi tẹt, sự vui vẻ và tự lập của Tho. |
| Bà Dương Quý Phi , GĐ Trung tâm thẩm mỹ Dương Quý Phi cho biết : Qua phẫu thuật , những chiếc mmũi tẹt, đôi mắt bé , răng vẩu... sẽ thành những đường nét chuẩn , duyên dáng. |
* Từ tham khảo:
- li hận
- li hương
- li la li lô
- li thân
- lì lì lợm lợm
- lìa đời