| li thân | tt (H. thân: mình) Không rời khỏi mình: Vật chẳng li thân. |
| Làm vật bất li thân. |
| Smartphone : Vị cứu tinh hay kẻ tội đồ Chụp ảnh , quay phim , thu âm với hiệu suất mạnh mẽ và khả năng chỉnh sửa dễ dàng , nhanh chóng , smartphone dần trở thành công cụ bất lli thânvới cơ số người sử dụng. |
| Người đọc có thể tìm thấy những bài thơ đọc lên nghe ám ảnh : Còn gì đâu mà chấp vá , Tình tự đêm sông Hồng , Trong hố cầu thang , Chẳng còn muốn ngóng bình minh , Ở phía không nhau , Phía đối diện không người ngồi , Buổi sáng biến mất , Nghĩa địa đêm , Những người bạn bị đau gan , Trò chuyện với ta Khi viết về quê hương , đặc biệt là sự chia xa Thành phố Vinh thân yêu của anh với những lời thơ nằng nặng nỗi niềm thương nhớ : Xác nắng vàng loang trên dòng Lam/ ngày li biệt/ Bến Thủy gầy xanh xao trong mắt/ ngoái lại những xa xăm/ tiếng cói tàu chát chúa Lli thânVinh từ bữa ấy/ tôi men theo tháng năm đất khách/ đi như thể trốn Vinh/ trốn một thời tuổi trẻ/ Hưng Dũng chưa khô/ chỗ nằm lạnh toát/ còn rơi dăm mảnh chuyện cùn Khi nào Hồ Goong nước cạn/ tôi về mót mảnh tình xưa Chàng trai trẻ xa quê , từ biệt quê với một tâm trạng buồn man mác. |
| Ô , khẩu trang , kính đen... trở thành vật bất lli thâncủa hầu hết người Hà Nội khi có việc phải di chuyển. |
| Trong số đó , cần phải kể tới những hiện vật , tư liệu về Chủ tịch Hồ Chí Minh , về quá trình ra đời của lực lượng CAND từ các cao trào đấu tranh của quần chúng nhân dân hay những đồ dùng bất lli thâncủa các chiến sĩ CAND qua các thời kì , những người luôn có mặt tại mọi điểm nóng , quyết tâm , quên mình để bảo vệ Tổ quốc , bảo vệ hân dân. |
| Ảnh : Isigood Quá sợ hãi trước đòn roi của chồng , và cũng để bảo vệ hai đứa con bé bỏng của mình khỏi người cha hung bạo , tôi đã đề nghị sống lli thân. |
* Từ tham khảo:
- séc
- séc bảo chi
- séc du lịch
- séc để trống
- séc theo lệnh
- séc vô danh