| dân lao động | dt. Người làm những nghề nặng nhọc. |
| Đám dân lao động của xứ Quảng Nam tự nhiên giữ địa vị nòng cốt về kinh tế cho cả Nam Hà , gánh chịu trách nhiệm chính về mọi mặt. |
Vâng , tôi xin phép hỏi ông chủ tịch , như thế này có sợ xâm phạm đến quyền tự do dân chủ của mỗi công dân mà chính phủ ta đã đem lại cho toàn thể nhân dân lao động không ạ ? Tôi nói ngay là không xâm phạm. |
Hà Nội thủ đô xứ Bắc Kỳ , một thành phố đầy rẫy sự ăn chơi xa xỉ , đã tạo ra một số gái mãi dâm nhà nghề không thể đếm xiết , thì Hải Phòng , một hải cảng sầm uất bực nhất của Đông Dương , một thành phố công nghệ mở mang , với hơn ba mươi nghìn dân lao động bần cùng ở các tỉnh dồn về , cũng có một đặc điểm là sản xuất được một số " anh chị " gian ác , liều lĩnh không biết là bao nhiêu. |
Vâng , tôi xin phép hỏi ông chủ tịch , như thế này có sợ xâm phạm đến quyền tự do dân chủ của mỗi công dân mà chính phủ ta đã đem lại cho toàn thể nhân dân lao động không ạ? Tôi nói ngay là không xâm phạm. |
| Song trong quá trình kiếm sống , sự thực là họ đã nói lên tiếng nói của lớp dân lao động nghèo khổ. |
| Tô Hoài chính là một mẫu nhà văn thuộc về nhân dân lao động , nhà văn kết quả của quá trình dân chủ hoá mà xã hội Việt Nam hiện đại đã đẻ ra và nuôi dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi