| dặn nhỏ | đt. Dặn riêng, dặn bên tai một người, đủ người đó nghe thôi. |
| Thảo ghé vào tai bạn dặn nhỏ : Cốt nhất là chị đừng đả động gì đến việc của chị với Dũng. |
Người lớn tuổi hơn , khoảng trên dưới bốn mươi gì đó , vận bộ đồ thể thao du lịch đường dài để lộ những bắp thịt săn rắn , trắng trẻo , đặc biệt trên khuôn mặt xương xương lặng phắc , phảng phất một nét buồn lì lợm , quay lại dặn nhỏ một câu với người cùng đi rồi bật ga châm thuốc , lặng lẽ rời bỏ quầng sáng đèn đi sâu vào con đường cát mịn dẫn đến khu chòi nằm hẻo hút cách đó không xa. |
* Từ tham khảo:
- cấy chay, cày gãi, bừa chùi
- cấy cưỡng
- cấy gió chịu bão
- cấy gió gặt bão
- cấy hái
- cấy lúa dược lạ, gieo mạ dược quen