Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dạo cảnh
đt. Đi xem phong-cảnh, hết nơi nầy sang nơi khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhà tù
-
nhà tư tưởng
-
nhà vàng gác tía
-
nhà văn
-
nhà văn hoá
-
nhà văn hoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông
dạo cảnh
hồi lâu rồi cầm viên ngọc khoắng vào nước nhiều lần thử xem thế nào.
Cả hiệp thợ đi
dạo cảnh
non cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dạo cảnh
* Từ tham khảo:
- nhà tù
- nhà tư tưởng
- nhà vàng gác tía
- nhà văn
- nhà văn hoá
- nhà văn hoá