| ngã lộn | đt. Té lộn đầu qua một vòng: Ngã lộn nhào, ngã lộn đầu, ngã lộn phèo. |
| Có khi thằng Quý đương từ hè bước xuống , đã có đứa dảy nó đến nỗi ngã lộn mấy vòng xuống sân. |
| Tấm ngã lộn cổ xuống ao chết. |
Đang chạy , thình lình Trà Long vướng phải một gốc cây cụt , ngã lộn nhào. |
| Thành kênh xây vát chữ V , độ nghiêng lớn , lại trơn , khi người dân cần lấy nước ở kênh rất khó khăn và nguy hiểm , thậm chí có nhiều người trượt chân đã nngã lộnxuống kênh , không có chỗ bám lên bờ , rất dễ chết đuối. |
| Trong lúc bực tức ,Tùng đã dùng dao nhọn đâm trúng bụng anh trai , khiến người anh này nngã lộntừ cầu thang tầng hai xuống. |
* Từ tham khảo:
- thiền tông
- thiển
- thiển cận
- thiển học
- thiển kiến
- thiển lậu