| vô ngã | đt. Không kể mình, quên mình: Chí-công vô-ngã. // (Phật): Chưa đạt được bản ngã, còn chịu ảnh-hưởng của khoái-lạc, của dục-vọng, của đau-khổ giả-ảo nhất-thời. |
| vô ngã | tt (H. ngã: ta) Không vì mình: Người có tinh thần vô ngã. |
| vô ngã | dt. (triết) Về triết-lý, chỉ những cái cho rằng không thuộc về cái mình, không ở trong mình mình. |
| vô ngã | Không kể cái mình là có: Chí công vô-ngã. |
| Tình yêu : Sự vvô ngã(sự từ bỏ những hành động gây phiền não , sầu khổ cho bản thân và người khác) của Son Oh Gong Không có gì ngạc nhiên khi Sun Mi trở yếu đuối quá dễ dàng bởi chính Son Oh Gong cũng nói dối cô. |
| Ghét : Thiếu sự liên lạc Khi Son Oh Gong phải hành động vvô ngã, anh cũng thấy buồn vì những hành động của Sun Mi Giống như tình trạng vô ngã của Oh Gong , anh và Sun Mi không thể nói với nhau cách nghĩ thực sự của bản thân khiến khán giả cảm thấy thật đáng ức chế. |
| Không bao lâu hơi thở sẽ tự nhiên trở nên an hòa , như thể không phải ra vào từ lỗ mũi , mà như thể 8 vạn 4 ngàn lỗ chân lông trên toàn cơ thể đều có động tác , hoặc nở ra hoặc khép lại , lúc này sẽ là trạng thái vvô ngãvô thân vô khí vô tâm , tự nhiên tâm sẽ quy hồi vị trí bản nguyên. |
* Từ tham khảo:
- thùy dương
- thùy đầu táng khí
- thùy lệ
- thùy mị
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi