| ăn sâu | đgt Mắc vào từ lâu rồi: Thói hư hại ăn sâu trong óc (Tú-mỡ). |
| Câu đó đã ăn sâu vào trí óc hết tất cả những bà mẹ , nên bà Thân cho việc hỏi ý con là không cần cho lắm. |
| Cậu hãnh diện với mọi người , và cậu vẫn bực tức vì hai tiếng " cậu phán " đã aăn sâuvào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan thanh tra ". |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
| Minh chắc chắn hai người sẽ sống vui vẻ , hạnh phúc bên nhau cho đến ngày cuối... Từ đó , ý định tự vẫn ăn sâu vào tâm hồn Minh. |
| Như đa số phụ nữ Việt Nam , cái nết phục tòng đã ăn sâu vào tuỷ não của nàng. |
| Trong khi ấy , Mai yên lặng đăm đăm nhìn chàng... Nhưng mẹ anh...Em đừng tưởng lầm , và nếu em biết mẹ anh thì em tất phải kính mến vì mẹ anh là một người rất đáng quý trọng...Song mớ lễ nghi đạo đức của nho giáo chỉ thoáng qua trí thức , chứ đối với mẹ anh thì nó ăn sâu vào tâm não , đã hoà lẫn vào mạch máu , đã thành một cái di san thiêng liêng về mặt tinh thần bất vong bất diệt. |
* Từ tham khảo:
- kim tân-ngọc dịch
- kim thạch
- kim thanh
- kim thị tạc phi
- kim tây
- kim thuộc