| kim thạch | dt. Vàng và đá // (B) Rắn-chắc, vững-vàng: Niềm kim-thạch nghĩa cù-lao, Bên tình bên hiếu tính sao cho tuyền (CD). |
| kim thạch | - Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá. |
| kim thạch | Nh. Đá vàng. |
| kim thạch | dt (H. kim: vàng; thạch: đá.- Nghĩa đen: vàng và đá, nói lên sự bền vững) Sự bền vững: Khăng khăng hãy thắm niềm kim thạch (NgBKhiêm). |
| kim thạch | dt. Xt. Vàng đá. |
| kim thạch | .- Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá. |
Ở đâu rồi em , cô TNXP Thạch kim thạch Nhọn Trời Hà Tĩnh là một trời đưa đón O gái nào anh cũng ngỡ là em. |
* Từ tham khảo:
- kim thị tạc phi
- kim tây
- kim thuộc
- kim tiêm
- kim tiền
- kim tiền