| ngã nhào | đt. Nh. Ngã lộn. Té nhào. |
| ngã nhào | đgt Ngã từ trên xuống: Cành cây gãy, thằng bé ngã nhào xuống. |
| Có con cố gắng nhảy lên phía trên nhưng vì đuối sức ngã nhào đi , nằm tênh hênh , lộ hẳn hai bên lườn vàng nẫn thịt. |
| Kết cục , anh chành hầu cận ông lý yếu hơn chị chàng con mọn , hắn bị chị này túm tóc lẳng cho một cái , ngã nhào ra thềm. |
| Những dây leo chằng ngang dưới đất mấy lần quật Lạng ngã nhào. |
| Ba bốn đứa ngã nhào một lúc. |
| Quân Lâm Ấp đuổi theo , voi phần nhiều sụp hố ngã nhào , nhốn nháo kinh hãi , quân trở nên rối loạn. |
| Mất đà , tôi ngã nhào xuống nước , ướt sạch. |
* Từ tham khảo:
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ
- trảl
- trả miếng
- trả môi trả miếng