| da ngựa | dt. Da loài ngựa, dùng bọc thây các tướng chết trận chôn khi xưa: Da ngựa bọc thây. |
| da ngựa | dt. Da con ngựa. ngb. Da ngựa bọc thây chôn kẻ chiến-sĩ (mới đáng gọi là trai): Chí làm trai dặm nghìn da ngựa (Đ.thị.Điểm) |
| Ta từng tới bữa quên ăn , nửa đêm vỗ gối , nước mắt đầm đìa , ruột đau như cắt , chỉ giận không được ăn thịt , nằm da , nuốt gan , uống máu quân thù , dẫu trăm thân ta phơi ngoài nội cỏ , nghìn xác ta bọc trong da ngựa , cũng nguyện xin làm. |
* Từ tham khảo:
- mồ hôi nước mắt
- mồ ma
- mồ mả
- mồ mả làm khá người ta
- mồ mẹ không khóc, khóc mớ bòng bong
- mồ phần