Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
man dã
tt. Quê mùa, rừng-rú:
Giống người man-dã, điệu nhạc man-dã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm lại
-
làm làm sao
-
làm lảng
-
làm lanh
-
làm lão
-
làm lễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Quân Nam Chiếu trốn đi , Biền lại phá được hai động thổ
man dã
theo Nam Chiếu , giết tù trưởng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
man-dã
* Từ tham khảo:
- làm lại
- làm làm sao
- làm lảng
- làm lanh
- làm lão
- làm lễ