| làm lễ | đt. C/g. Thi-lễ, vái chào, xá hay lạy: Làm lễ ra-mắt; Rước vinh-quy về nhà bái tổ, Ngã trâu bò làm lễ tế thần (CD). |
| làm lễ | - Tổ chức lễ: Làm lễ khánh thành trường học. |
| làm lễ | đgt Tổ chức buổi lễ trọng thể: Làm lễ khánh thành ngôi đền. |
| làm lễ | đt. Tổ-chức một cuộc lễ. |
| làm lễ | .- Tổ chức lễ: Làm lễ khánh thành trường học. |
Bỗng có tiếng ở ngoài buồng nói vào : Các cô đưa cô dâu ra làm lễ gia tiên. |
| Để chốc nữa tôi đi lễ cầu cho mợ khỏi... Mai , lúc thay áo cho con , mợ nhớ đưa cho tôi cái áo để tôi đem ra chùa làm lễ bán khoán cho nó. |
Bỗng có tiếng bà Phán nói : Mợ cả đâu ? Mợ ngồi lên cho chị ấy làm lễ. |
Cụ đâu ? Cụ đương làm lễ ở trên chùa. |
| Rồi nói luôn : Vậy mười lăm năm , à quên , mười lăm tháng nữa , chúng ta hãy làm lễ thành hôn , động phòng huê chúc cũng được chứ gì ? Mai không giữ nổi lòng căm tức , nước mắt giàn giụa , nâng vạt áo hỉ mũi , ông Hàn lại gần âu yếm hỏi : Sao em lại khóc ? Mai thấy Hàn Thanh đứng sát cạnh mình liền lùi lại một bước liền vờ tươi cười , cái cười đau đớn hơn tiếng khóc , trả lời chống chế : Thưa cụ... Thưa ông , thưa mình... Thưa ông , tôi nhớ thầy tôi , nên tôi khóc. |
| Vì thế , bà nhắc cho Lộc biết rằng bà đã ngỏ lời với bà Tuần đến tháng tám xin làm lễ nghênh hôn. |
* Từ tham khảo:
- công nhu
- công như công cốc
- công nọ việc kia
- công nông
- công nông liên minh
- công nông binh