| làm lão | đt. Đóng vai ông già trong một tuồng hát. |
| Nhưng cái làm lão đau khổ nhất là hai đứa trẻ. |
Nhà Nguyên lập Di Ái làm lão hầu , cho Mục làm Hàn lâm học sĩ , Tuân làm Thượng thư813 , lại sai Sài Xuân đem 1000 quân814 hộ tống về nước. |
| Gàn bỏ mẹ ! Chứ anh mày mà ngồi cạnh đàn bà là chân tay cứ rối tinh rối mù ấy ! Tiếng cười khùng khục của lũ đàn em tán dương càng làm lão Phúng thêm hứng chí : Thằng cha thương binh này còn nhiều cái ngược đời lắm ! Hôm nào tao sẽ kể cho chúng mày nghe. |
| Sự hùng hổ hôm nào của bà làm lão thấy sợ. |
* Từ tham khảo:
- vận-tải nội-bộ
- vận thạnh
- vận thời
- vâng ạ
- vâng chỉ
- vâng chịu