| vâng chịu | đt. Nhận lấy, chịu làm theo ý người trên: Bảo, thì hắn vâng chịu; nhưng chẳng biết hắn có làm không. |
| vâng chịu | đt. Nhận chịu. |
| Vì nghĩ rằng lấy nhau thì cần phải hiểu tính nết của nhau nên tao cũng phải dằn lòng theo tay mà ngơ cho chúng mày chứ thỉnh thoảng được gần gũi nhau , chứ ngăn cấm hẳn thì cũng mang tiếng là cổ hủ... Nhưng mà mày phải cẩn thận mới được !" Em chỉ cúi đầu vâng chịu một cách vui vẻ chứ cũng không dám cãi lại gì. |
| Duy triều Lý ta vâng chịu mệnh trời , có cả bốn biển , các tiên thánh truyền nối hơn hai trăm năm , chỉ vì thượng hoàng có bệnh , không người nối dõi , thế nước nghiêng nguy , sai trẫm nhận minh chiếu , cố gượng lên ngôi , từ xưa đến giờ chưa từng có việc ấy. |
* Từ tham khảo:
- tuyến nội tiết
- tuyến nước bọt
- tuyến thượng thận
- tuyến tiền liệt
- tuyến tính
- tuyến yên