| chực chờ | đt. X. Chờ-chực. |
| Nó cầm sẵn bát đũa ngồi chực chờ bên bếp , cái miệng tem tém nuốt nước bọt liên tục. |
| Nước lúc nào cũng chực chờ nối nhau mà xối xuống. |
Tối tối , nó chỉ chực chờ nghe tiếng mở khóa lách cách là biết ngay chú Kiệt đã về. |
| Tôi quay mặt , giấu những giọt nước mắt chực chờ lăn trên má. |
| Các xe vận chuyển cát ở đây chủ yếu là các xe vận tải cỡ lớn , cát hút đến đâu là có xe cchực chờvận chuyển đến đó. |
| Trên bãi , từng đoàn xe nối đuôi nhau cchực chờ, đường xuống bãi cát giáp sông được nhà thầu bồi đắp khẩn trương để các xe vận chuyển dễ dàng xuống ăn hàng. |
* Từ tham khảo:
- đích tử
- đích xác
- địch
- địch
- địch cừu
- địch hậu