| chưa dễ | trt. Không thể, khó nà có như thế: Cây khô chưa dễ mọc chồi, Mẹ già chưa dễ ở đời với con (CD). |
Cây khô chưa dễ mọc chồi Bác mẹ chưa dễ ở đời với ta Non xanh bao tuổi mà già Bởi vì sương tuyết hoá ra bạc đầu. |
Cây khô chưa dễ mọc chồi Mẹ già chưa dễ ở đời với con. |
Muốn cho có đó có đây Sơn lâm chưa dễ một cây nên rừng. |
Muốn cho có đó cùng đây Sơn lâm chưa dễ một cây nên rừng. |
| Ta vẫn còn án ngữ ở hai đầu cầu quan trọng trên hai con sông Vàm Cỏ Đông và Vàm Cỏ Tây , thì chưa dễ gì chúng có thể tới tỉnh Định Tiếng này được... Một đêm , tôi dang ngủ bỗng giật mình choàng dậy. |
Bấy giờ Nộn và Thượng binh thế còn mạnh , chưa dễ hàng phục được , mới phong cho Nộn làm Hoài Đạo Vương , chia cho các huyện Bắc Giang Thượng , Bắc Giang Hạ , Đông Ngạn723 cũng hẹn phong làm vương cho Thượng định ngày đến thề , nhưng Thượng không đến. |
* Từ tham khảo:
- nhún nhẩy
- nhún nhường
- nhún vai
- nhụn
- nhungl
- nhung