| chữ nổi | dt. Điệu chữ có hai đường viền bên mặt hay bên trái, phía trên hay phía dưới, trông như nôit cộm lên. |
| Nhiều học sinh khiếm thị thấy mặc cảm vì phải cần giáo viên và người thân giúp đỡ mới có thể học đọc và viết cchữ nổiBraille. |
| Vì vậy , mình muốn tạo ra một thiết bị để người khiếm thị chủ động tự học cchữ nổi, Duy Hùng cho biết. |
| Từ động lực đó , cậu sinh viên Bách khoa đã miệt mài suốt một năm để học cchữ nổivà tìm cách chế tạo thiết bị học tập cho người khiếm thị. |
| Sau 5 lần cải tiến , thiết bị học tập cho người khiếm thị của Hùng tích hợp đến 5 tính năng nổi bật như : nhắc chữ và tập cảm nhận cchữ nổi, tập viết chữ nổi , tính toán các phép tính , xem đồng hồ và giải trí sau khi học tập. |
| Bằng giả dù tinh vi đến mấy vẫn có những chi tiết khác biệt với bằng thật như : Chữ ký của người có thẩm quyền ; cỡ chữ trong con dấu ; mặt sau của cchữ nổibị hằn ; hoa văn , quốc huy trên phôi bằng... Cán bộ công chứng nếu có kinh nghiệm thì bằng mắt thường cũng có thể nhận biết được. |
| Kem que , xe trượt tuyết , hệ thống cchữ nổilà sản phẩm của những nhà phát minh nhí trong quá khứ. |
* Từ tham khảo:
- thúc béo
- thúc cốt
- thúc đẩy
- thúc ép
- thúc giục
- thúc ké