| chữ in | dt. Điệu chữ đúc khuôn để in sách, báo, không phết, không móc, và rời ra. |
| chữ in | dt Lối chữ ấn loát: Viết quảng cáo theo kiểu chữ in. |
| chữ in | d. Lối chữ dùng để in sách báo. |
| Dũng nghĩ đến căn buồng của chàng , hơi ấm trong chăn nệm và những chữ in đẹp trên một sách quý dưới ánh đèn. |
| Và tay vừa chỉ một dòng chữ in nhỏ , mồm vừa nói : Thưa với làng , câu này lấy ở bài Tọa phóng hạc đình của Từ Dạ. |
| Về nội dung này , Thanh tra bộ KHCN đồng ý rằng : Cơ sở Ngân Anh có quyền sử dụng nhãn hiệu như đã đăng ký (cụ thể là nhãn hiệu chữ Bảo Xinh theo phông cchữ inthường với chữ cái đầu B và X in hoa). |
| Về ghi số tiền bằng số và bằng chữ trên chứng từ : Số tiền viết bằng chữ phải khớp đúng với số tiền viết bằng số ; tổng số tiền phải khớp đúng với tổng các số tiền chi tiết ; chữ cái đầu tiên phải viết bằng cchữ inhoa , những chữ còn lại không được viết bằng chữ in hoa ; phải viết sát đầu dòng , chữ viết và chữ số phải viết liên tục không để cách quãng , ghi hết dòng mới xuống dòng khác , không được viết tắt , không viết chèn dòng , không viết đè lên chữ in sẵn ; chỗ trống phải gạch chéo để không thể sửa chữa , thêm số hoặc thêm chữ. |
| Thử qua lần lượt các chế độ , Test Lab nhận thấy chất lượng văn bản và bảng biểu kèm đồ họa in từ mẫu máy in Canon MF241d có cchữ introng văn bản đủ rõ ràng , dễ đọc , nét mảnh và liền lạc. |
| Một điều đáng lưu ý , tất cả các phiếu xét nghiệm nói trên dưới chân trang đều có dòng cchữ innghiêng : Dựa vào kết quả xét nghiệm không thể chẩn đoán được bệnh. |
* Từ tham khảo:
- bội-hoàn
- bội-nhị
- bội-bản
- bội-bạn
- bội-nghịch
- bội-phục