| sành ăn | - Biết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon. |
| sành ăn | tt Biết thưởng thức món ăn ngon hay không: Chồng bà ấy là người sành ăn mà bà ấy chiều được. |
| sành ăn | .- Biết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon. |
| Cua cá nhiều , hình như cũng chẳng lợi lắm cho người tê thấp cho nên người Băsành ănăn vào đây chỉ mơ ước có một thứ trứng nhạn mà thôi. |
| Cua cá nhiều , hình như cũng chẳng lợi lắm cho người tê thấp cho nên người Băsành ănăn vào đây chỉ mơ ước có một thứ trứng nhạn mà thôi. |
| Nhưng tại sao hai thứ đó lại ăn khớp với nhau như thế ? Suốt một năm , người ta không thấy bóng một con chim ngói , thế mà không hiểu tại sao cứ có gạo mới thì cái giống chim ấy ở đâu lại dẫn diệu về để làm tăng cái thơm , cái dẻo của gạo mới tạo thành một khối thuần nhất , lạ kỳ , thứ này làm tăng hương vị của thứ kia lên , khiến cho người sành ăn chỉ còn biết tặc lưỡi , gật đầu vì không còn chữ để mà ca ngợi nữa. |
| Và cũng như rươi , cốm và chim ngói , quay đi quay lại chỉ một buổi sáng là những bà nội trợ sành ăn đổ ra mua hết nhẵn. |
| Murdi bảo thịt cá có kết cấu hơi lạ , thịt không ra thịt , rau không ra rau nên chỉ ăn vài miếng là không ăn nữa , cua thì chị không thích mùi , chỉ có tôm hùm là chị thích (cũng sành ăn lắm chứ hơ hơ). |
| Có ai lại đừng vào ăn cho được... Ấy vậy mà người sành ăn phở , người ăn phở kỹ càng không thể dễ tính , nhất tề bước vào một cửa hiệu phở thứ nhất nào để mà ăn liều ăn lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- thái tây
- thái thậm
- thái thú
- thái thượng hoàng
- thái tổ
- thái tử