| thái tử | dt. Người con trai vua được lập lên để sau nối ngôi vua, và được ở cung bên Đông đặng học-tập (nên cũng gọi Đông-cung). |
| thái tử | - dt. Hoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha: lập thái tử cho một trong các hoàng tử. |
| thái tử | dt. Hoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha: lập thái tử cho một trong các hoàng tử. |
| thái tử | dt (H. thái: đáng tôn kính; tử: con) Con vua được chỉ định sẽ nối ngôi: Tự nhiên thái hậu có thai sinh ra thái tử tốt tươi dị kì (Thiên Nam ngữ lục). |
| thái tử | dt. Con trưởng của vua. |
| thái tử | Tiếng gọi người con vua được lập lên để nối ngôi sau khi vua chết. |
| Sau , hoàng thái tử lên ngôi ở đất Linh Vũ , hiệu là Túc Tôn. |
Về sau nhà vua nghe tiếng , vời cụ về kinh giao cho trông nom trường Quốc tử và dạy thái tử học. |
| Đây là nơi mà thái tử Charles của Anh đã nghỉ khi Thái tử đến thăm ốc đảo Siwa xinh đẹp này. |
Triệu Vương Như ý là hoàng tử do người thiếp yêu Thích Cơ sinh , vì vậy Hán Cao Tổ đã định phế truất ngôi thái tử của con cả để lập Triệu Vương. |
| Mới sai thái tử là Anh Tề sang nhà Hán làm con tin. |
| Vua ốm nặng , thái tử Anh Tề ở Hán về. |
* Từ tham khảo:
- thái uyên
- thái xung
- thái y
- tham
- tham
- tham ăn tục uống