| chung tiền | đt. (bạc): Xỉa tiền chung khi thua. |
| chung tiền | dt. Xt. Chung vốn. |
| Nhiều nhà chung tiền mua thêm tàu câu mực như anh , chẳng mấy mà hòn đảo nhỏ đã có chín con tàu câu mực. |
| Ra trường được một năm , tôi và hai người bạn chung tiền mở quán cà phê trong ngõ. |
| Đặc biệt , các chủ trâu theo gia lễ hội chọi trâu đều mặc trang phục lễ hội , nhưng ông Hướng và ông Lê Huỳnh Vũ (người cchung tiềnmua trâu) vẫn quần âu , áo phông tối màu. |
| Khác với các chủ trâu xúng xính trong trang phục lễ hội , ông Hướng và ông Lê Huỳnh Vũ (người cchung tiềnmua trâu) vẫn quần âu , áo phông tối màu. |
| Đấu tranh ban đầu , các đối tượng khai nhận đã cchung tiềnmua ma túy đem vào phòng karaoke để sử dụng. |
| Bà Chín Hụi cho nhiều người tham gia các dây hụi bằng cách cchung tiềnđúng hẹn để lấy lòng tin của người dân. |
* Từ tham khảo:
- ca-bi-nê
- ca-bin
- ca ca
- ca cách
- ca cao
- ca cẩm