| ca bin | (cabine) dt. Buồng lái của tàu xe: trong ca-bin o ngồi trên ca-bin. |
| ca bin | dt (Pháp: cabine) Buồng lái; Chỗ người lái xe, tàu, máy bay ngồi: Hành khách không được vào ca-bin máy bay; Vì bác có tuổi, xin mời bác ngồi ở ca-bin ô-tô. |
| Người đi tháp tùng được chỉ đạo ngồi lên ca bin cạnh lái xe. |
Nhưng trước khi leo lên ca bin ngồi cạnh chú Hạnh , tôi và anh Khánh cứ nằng nặc đòi đem theo mình cho bằng được những tài sản riêng của hai đứa tôi. |
| Có tiếng đập dồn dập lên anứp ca bin. |
| Người lái xe hốt hoảng xô cửa ca bin , nhoi người lên hỏi Lê Hoài Nam cuống quít giục : Quay xe , nhanh lên ! Quay xe đuổi theo chiếc ben... Người lái dướn mắt nhìn trở lại. |
| Chiếc xe hư hỏng nặng , lái xe bị mắc kẹt trong ca bin không thoát ra được. |
| Phải quay trở lại nhà mới được , cả hai cánh cửa , ca bin xe bị bẹp dúm thế này thì phải có xà beng to để cậy mới được. |
* Từ tham khảo:
- ca ca
- ca cách
- ca cao
- ca cẩm
- ca-chiu-sa
- ca côm