| ca cẩm | đt. Cằn-nhằn, càu-nhàu: Chuyện không có chi mà cứ ca-cẩm mãi. |
| ca cẩm | đgt. Kêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều: việc chẳng có gì mà ca cẩm mãi o luôn mồm ca cẩm. |
| ca cẩm | đgt Hay càu nhàu: Hễ thấy khó đến mình một chút là bà ta đã ca cẩm. |
| ca cẩm | đg. Càu nhàu: Khó đến mình một chút đã ca cẩm. |
| ca cẩm | Càu-nhàu: Có một chút thế mà nó cứ ca-cẩm mãi. |
| Lúc này thì tôi lại chỉ lo bố mẹ nghe lời ca cẩm ban nãy của tôi mà bỏ đi chỗ khác. |
| Thấy mẹ lo âu , ca cẩm , tôi thương mẹ , cũng muốn lập gia đình. |
| Ông ca cẩm thằng con ông bây giờ tệ bạc lắm chiều hôm qua nó để ông ăn cơm nguội chung với mấy con gián. |
| Ảnh : Fanpage Cũng ở phần thi kết hợp với khách mời , Anh Tú học trò Đông Nhi hòa giọng cùng danh cca cẩmVân và bé Nhật Minh qua ca khúc bất hủ Cát bụi của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn. |
| Thu Minh cho rằng đây là tiết mục tuyệt vời nhờ sự giúp sức của danh cca cẩmVân. |
| Riêng Foundem đã cca cẩmvề việc bị Google cố tình dìm thứ hạng website dưới sức ép cạnh tranh từ lâu. |
* Từ tham khảo:
- ca-chiu-sa
- ca côm
- ca công
- ca công tụng đức
- ca củm
- ca dao