| ca cách | đt. Dần-dà, trù-trừ, kiếm cách kéo dài: Ca-cách mãi, bao giờ cho xong. |
| ca cách | tt. Lần lữa, trù trừ, làm bộ mãi: đã đến giờ rồi mà còn ca cách gì nữa o ca cách mãi biết bao giờ mới xong. |
| ca cách | trgt Dềnh dàng; không khẩn trương: Hắn có thói quen làm ăn ca cách. |
| ca cách | ph. Dềnh dàng, chậm chạp: Làm ca cách như thế bao giờ xong?. |
| ca cách | Làm bộ dềnh-dang: Bảo từ bấy đến giờ mà còn ca-cách mãi chưa đi. |
* Từ tham khảo:
- ca cao
- ca cẩm
- ca-chiu-sa
- ca côm
- ca công
- ca công tụng đức