| chủ hãng | dt. Người có quyền hơn cả trong một hãng buôn. |
Chồng cô là thương gia cỡ lớn , chủ hãng sản xuất vỏ xe ô tô. |
| Theo trang Quartz , ông Kai Fu Lee , người cũng là cchủ hãngđầu tư mạo hiểm Sinovation Ventures , cho hay : Nghệ thuật , văn học và cái đẹp rất khó bị thay thế bởi trí tuệ nhân tạo (AI). |
| Tài sản của ông cchủ hãngthương mại điện tử khổng lồ giảm xuống còn 82 ,2 tỷ USD , đứng thứ 3 trong danh sách xếp hạng tỷ phú. |
| Vai diễn Wolverine có vai trò rất lớn trong câu chuyện của cả loạt phim X men Các ông cchủ hãngphim sẽ quan tâm tới lợi nhuận trước tiên , còn với người hâm mộ , đây là một cuộc chiến cam go để chọn ra người kế tục của dị nhân có sức chiến đấu siêu việt này. |
| Sau đó , ông cchủ hãngthời trang Zara giành lại vị trí này vào tháng 9/2016 , nhưng một lần nữa cũng bị tỷ phú Gates nhanh chóng soán ngôi. |
| Ông Nguyễn Phước Tài (61 tuổi , cchủ hãngnước đá ở ấp Mỹ Tây 2 , xã Mỹ Quý , huyện Tháp Mười) nói : Tui chơi vậy chứ không hiểu gì mấy. |
* Từ tham khảo:
- tinh thâm
- tình thật
- tình thế
- tình thực
- tình thương
- tình tiết