| chơi dao | đt. Cầm dao gọt cắt đồ chơi: Đừng cho trẻ nít chơi dao // (B) Mạo-hiểm, làm những việc có thể nguy-hại đến thân-danh: Chơi dao có ngày đứt tay. |
| Thích chơi dao tất có ngày đứt tay. |
Chị có biết các cụ thường nói : chơi dao có ngày đứt tay. |
| Theo ông Minh Trung , giám đốc một thương hiệu mỹ phẩm thì chọn người mẫu đại diện thì lúc nào cũng mang tâm trạng hồi hộp vì luôn có cảm giác như đang cchơi daohai lưỡi vậy. |
| Ông Park Hang seo cchơi daoLựa chọn về đội hình và lối chơi của ông Park Hang seo khiến người ta nhớ đến người tiền nhiệm Miura. |
| Cũng chính vì cách tiếp cận vấn đề hướng đến kết quả thay vì trình diễn của ông Park Hang seo mà nhiều người cho rằng , nhà cầm quân này đang cchơi dao. |
| CLB Long An cchơi daovà đoạn kết bi kịch. |
* Từ tham khảo:
- hỗn tạp
- hỗn thực
- hỗn trọc
- hỗn xược
- hộn
- hông