| chợ trong | dt. Trong chợ, trong nhà lồng: Chợ trong bán chỉ chợ ngoài bán kim (CD). |
| Bánh đây là bánh tôm – nhưng kỳ lạ lắm cô Năm à : nói cô đừng buồn , chớ thực quả là tôi thấy cái bánh tôm chiên bán ở tiệm , ở quán , ochợ trongong mười một quận đô thành nó vẫn thế nào , chớ không như cái bánh tôm ở đường Cổ Ngư Hà Nội. |
| Tuy nhiên , thời gian họp chợ trong sách của các nhà thám hiểm , nhà buôn hay nhà truyền giáo phương Tây không thống nhất. |
| Chỉ có Lãm ngồi giấu mình bên cổng chợ trong cơn đau rát bỏng , ê chề. |
| Vỉa hè giống như mảnh đất vàng , mọi người đang săm soi , mình sơ hở cái ông này ông kia nhảy vô chiếm... Thậm chí kinh doanh một tiếng đồng hồ cũng kiếm được tiền cchợ trong2 3 ngày... |
| Thậm chí kinh doanh một tiếng đồng hồ cũng kiếm được tiền cchợ trong2 3 ngày. |
| Bên cạnh đó , chủ đầu tư phải xây dựng phương án hoạt động cho cchợ trongthời gian tháng 1/2018 và sẽ báo cáo phường Trung Hòa. |
* Từ tham khảo:
- nhìn sửng
- nhìn trân
- nhìn trân-trân
- nhìn trừng-trừng
- nhịn ăn
- nhịn mặc