| nhịn mặc | đt. Không mặc quần áo đắt giá. |
| Khi thầy tôi còn sống , cách năm ấy bốn năm , tôi đã là một đứa trẻ nhịn mặc được chứ không thể nào nhịn "đáo" được. |
| Bản thân tôi đã phải nhịn ăn , nnhịn mặcđể có tiền mang đi quan hệ mong được hát. |
| Họ càng không nhịn ăn nnhịn mặcđể chắt chiu từng đồng vì gia đình trong khi cả năm mình không có được một bộ quần áo tử tế. |
| Cô làm rất nhiều nghề từ bưng bê , dọn dẹp , phục vụ trong thư viện , siêu thị... Nhịn ăn , nnhịn mặcđể đủ chi tiêu nhưng có lúc cô lại nhụt chí trước ngưỡng cửa khó khăn của cánh cửa lên cao học , muốn bỏ cuộc , muốn được về nước , sà vào vòng tay bố mẹ. |
* Từ tham khảo:
- điện tử học
- điện tử học lượng tử
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn
- điềng điễng
- điếng