| điếng | trt. Ê, đau ngoài da thịt thấu liền tới óc: Bị kẹt đau điếng // (R) Ngây-ngất: Chết điếng. |
| điếng | tt. Đờ đẫn trong chốc lát do bị tác động đột ngột: Bị một tát đau điếng cả người o chết điếng vì nhục. |
| điếng | trgt Lặng người đi, không nói được ra lời vì quá đau hoặc quá xúc động: Va vào cánh cửa, đau điếng; Chết điếng. |
| điếng | tt. Đau ê. // Điếng hồn. Điếng người. |
| điếng | ph. Cg. Điếng người. Lặng người đi vì quá xúc động, quá đau đớn, không nói được ra lời: Đau điếng. |
| điếng | Đau ê: Đau điếng, chết điếng. |
| Đức bỗng đưa tay ôm chầm lấn Nhung toan hôn thì Nhung tát luông cho chàng ta một cái đau điếng. |
| An chết điếng cả người , không thốt lên được lấy một tiếng dù là tiếng rú. |
| Ở Chinh , sự táo tợn , gan góc có làm cho An tê điếng vì sợ hãi , nhưng sau đó , cô bé còn lại được cảm giác thích thú phiêu lưu. |
Người tù binh điếng người khi thấy cả phòng im lặng. |
| Hai ống chân đau điếng. |
| Con bé chết điếng , phập phồng lo sợ những ngọn roi sắp quất xuống mông. |
* Từ tham khảo:
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp báo