| nhìn trân | đt. Nhìn sửng không nói, không cử-động chi cả: Nhìn trân một hồi mới nhận ra là người quen. |
| Từ ông giáo đến các con đứng lặng quanh xác bà giáo , nhìn trân trối lên thân thể gầy ốm xanh xao và nhỏ nhắn như thân thể một bé gái 11 ,12 tuổi. |
| Họ nhìn trân mấy cái tai xâu dây lủng lẳng Tuyết đang đưa cao , mắt dán vào chiến tích quái dị ghê rợn đó , chân bủn rủn. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
Tôi cầm đèn soi lên , nhìn trân trân vào những dòng chữ khắc gỗ in mộc bản mà tôi đã đọc nhiều lần trên các tờ khẩu hiệu dán đầy ở những nẻo đường tôi đã vượt qua. |
Cái Tý đứng nhìn trân trân , không kịp nói gì thì người đàn ông tiếp : Cháu cầm lấy cái này , của hồi môn chú tặng cháu đấy. |
| Ta cố tạo một bộ mặt phớt và lạnh bằng cách nhìn trân trối lên trần toa tàu. |
* Từ tham khảo:
- toàng hoạc
- toáng
- toát
- toát
- toát
- toát