| nhịn ăn | đt. Dằn sự thèm-thuồng lỗ miệng, không ăn món ngon mắt tiền: Nhịn ăn sắm vàng. |
| Với thằng em như thế anh có thể nhịn ăn sáng , bớt chi tiêu may sắm và mua sẵn cho nó cái xe đạp để khi nào cần nó cứ lấy mà đi. |
| Trước nó có thể nhịn ăn một bát để dành cho em , nay nó không thể nhịn được. |
| Thứ hai , tôn giáo này nghiêm cấm mọi hành động tâm linh mù quáng , mê tín dị đoan như bắt phụ nữ che mặt , nhịn ăn , thờ cúng tranh tượng. |
| Với thằng em như thế anh có thể nhịn ăn sáng , bớt chi tiêu may sắm và mua sẵn cho nó cái xe đạp để khi nào cần nó cứ lấy mà đi. |
| Sau 7 năm Cao không đến , Ngọc Tiêu nhịn ăn mà chết. |
| Mấy bữa nay , quả là tôi cũng vờ ốm thêm để đỡ phải đi chọi nhau , cho nên nhịn ăn , có mệt mỏi đi thật. |
* Từ tham khảo:
- lộ nguyên hình
- lộc cà lộc cộc
- lộc ngà lộc ngộc
- lôi thôi như con bạch tuộc
- lồi trôn
- lỗi điệu