| chờ giờ | đt. Sắp chết: Bịnh chờ giờ; Coi bộ ông chờ giờ chớ không còn mong-mỏi chi nữa. |
Cái nụ cười ấy vẫn còn ở cặp môi cô , khi cô đứng ở hiên ga hạng tư chờ giờ xe chạy. |
| Làm sao ta ém sẵn được một số quân tinh nhuệ ngay trong phủ , chờ giờ thuận tiện , vùng dậy bắn hỏa pháo làm hiệu , mở cửa thành cho quân các ông ập vào ? Làm sao ? Các ông nghĩ giùm tôi đi ! Không ai dám thở mạnh , sợ Nhạc chỉ định mình hiến kế. |
| Cũng những buổi đến sớm như buổi này , tôi cũng chúi vào giữa bụi cây đây vừa tránh nắng vừa chờ giờ mở cổng trường. |
| Số diễn viên trẻ mặt hoa da phấn ; nữ quần áo gụ , khăn mỏ quạ , nam áo the khăn xếp lạ lẫm nhìn mình , rồi đánh mắt nhìn nhau tình tứ mong cchờ giờbiểu diễn. |
| Những cây mía cchờ giờkhắc Giao thừa để bán cho những người đi lấy lộc đầu xuân. |
| Với phương pháp giảng dạy này , giáo viên chỉ là người điều tiết , hỗ trợ , giúp học sinh giải quyết những điểm khó hiểu của bài học Em Trần Đức Kiên , học sinh lớp 10A1 chia sẻ : "Hàng tuần , chúng em đều háo hức mong cchờ giờĐịa lý. |
* Từ tham khảo:
- thẩm duyệt
- thẩm định
- thẩm đoán
- thẩm lậu
- thẩm mĩ
- thẩm phán