| chồng hờ | dt. Nhân-tình, mèo, để phòng-hờ khi vắng chồng hoặc chồng chết. |
| Chuyện tình cảm với anh cchồng hờcũng tiến triển tốt , họ đợi bà ngoại tha lỗi , hai người sẽ đi đăng ký kết hôn. |
| Qua công tác điều tra , trinh sát xác định người đứng đằng sau điều hành chính là đôi vợ cchồng hờHà Thành. |
| Những người cchồng hờấy chỉ là thứ để Lệ Hải trang điểm cho cuộc sống , còn nhu cầu tình yêu và tình dục của cô lại dành ở một chỗ khác. |
| Cuối tháng 4.1975 , Lệ Hải cùng người cchồng hờvượt biển đến Úc. |
| Khi cchồng hờhững chuyện chăn gối. |
| Cũng gặp cảnh cchồng hờhững gối chăn , Chung (Đại Mỗ , Từ Liêm , Hà Nội) đặt dấu hỏi về giới tính thật của ông xã. |
* Từ tham khảo:
- thêm chuyện
- thêm duyên
- thêm lửa
- thêm nhưn thêm nhị
- thền
- thềnh