Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thêm duyên
dt. Làm cho đẹp hơn, tăng vẻ duyên-dáng:
Răng cô đã trắng, bịt vàng thêm duyên
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hản tường
-
hãn-châu
-
hãn-dịch
-
hãn-hạ
-
hãn-hạch
-
hãn-quản
* Tham khảo ngữ cảnh
Tóc mái hợp khuôn mặt không chỉ giúp gương mặt t
thêm duyên
dáng mà còn giúp bạn giấu nhẹm đi một số nhược điểm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thêm duyên
* Từ tham khảo:
- hản tường
- hãn-châu
- hãn-dịch
- hãn-hạ
- hãn-hạch
- hãn-quản