| chỗ trọ | dt. Nhà mình ở đậu hay mướn ở đỡ. |
| chỗ trọ | dt. Nơi mình trọ, ăn ở khi xa nhà. |
Sao trời rét mà Tuyết đi chơi khuya thế ? Thản nhiên , Tuyết đáp : Em không có chỗ trọ. |
Không có chỗ trọ ? Không có chỗ trọ. |
| Chàng đã biết cái thất vọng của những lúc đợi chờ , cái khổ sở của những đêm không có chỗ trọ , vì trong lúc ấy ở nhà quê có mình bà mẹ trông nom ruộng nương không xuể , và giá thóc hơn , nên không có tiền gửi cho chàng. |
| Cuối cùng ông giáo đành để mặc cho Kiên tìm chỗ trọ của ông trùm. |
| Hiên quay về chỗ trọ thì nhận được lá thư nhỏ. |
Hà Nhân rủ rê hai ả đến chơi chỗ trọ của mình , chuyện trò đằm thắm. |
* Từ tham khảo:
- giáo phường
- giáo sĩ
- giáo sinh
- giáo sư
- giáo trình
- giáo thụ