Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặc may
trt. X. Hoặc may.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mặc may
trgt
Có thể gặp điều thuận lợi:
Đành liều mặc may mặc rủi (Trương Vĩnh Kí).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thuận theo
-
thuận thiên
-
thuật chuyện
-
thuật lại
-
thuật-trần
-
thục-huyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Một kẻ nào khác có thể đem mạng sống của mình liều lĩnh đặt lên chiếu bạc , phó
mặc may
rủi , được thì được cả , mất thì mất hết.
Người chủ nhà
mặc may
ô trắng , vận xà rông tơ kẻ ca rô đen , đứng trên sàn chỉ trỏ về phía những cây xoài cổ thụ , nói lăng líu một hồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặc may
* Từ tham khảo:
- thuận theo
- thuận thiên
- thuật chuyện
- thuật lại
- thuật-trần
- thục-huyền