| thuật chuyện | đt. Kể chuyện, nói cho người ta nghe một chuyện mà mình đã nghe thấy. |
| Những giọt lệ chảy hai bên má bạn khi bạn thuật chuyện , Hồng có cảm giác như thấm mát dịu tim nàng. |
| Hồng bình tĩnh nghĩ thầm : " Thế nào chiều nay về , nó cũng thuật chuyện gặp mình để tâng công , nhất khi cái tin mình bỏ nhà đã lan khắp Ninh Giang. |
| Có người qua ngang đấy , về thuật chuyện lại cho tía nghe , con ạ. |
Chừng dăm ngày sau , một hôm , Dã Tràng nằm võng thuật chuyện vợ chồng con rắn cho vợ mình đã thấy và đã làm. |
Đó là nhờ cái tài ăn nói bẩm sinh : dù thuật chuyện mình hay chuyện người thì chị cũng biết làm bật lên cái khía cạnh hài hước của nó , và mang lại cho nó một vẻ sinh động. |
| Sáng hôm sau , đạo nhân đem sự việc trông thấy thuật chuyện với một ông già trong thôn mà phàn nàn sao dân phong tồi tệ như vậy. |
* Từ tham khảo:
- sổ
- sổ bà
- sổ bộ
- sổ đen
- sổ chi
- sổ điền