| thuật lại | đt. Kể lại theo thứ lớp câu chuyện đã xảy ra hay đã nghe ai nói. |
| Thiên tiểu sử của ông mà người ta thuật đi thuật lại bằng một giọng bí mật càng làm tôn giá trị ông lên và đã khiến tôi đặt ông ngang hàng với những nhân vật kỳ dị trong những truyện Chinh đông , Chinh tây , hay Đông Chu liệt quốc mà ông thường kể cho anh em chúng tôi nghe bên khay đèn thuốc phiện sáng bóng. |
| Chàng tưởng đến Thu , và lo lắng rằng ông cậu sẽ thuật lại cho cháu biết cái đời éo le của mình. |
Rồi hình như cốt để nói lảng sang chuyện khác , Chương thuật lại những sự sung sướng hai người đã cùng hưởng , và những nỗi nhớ mong , trong khi xa vắng người yêu. |
Rồi Tuyết thuật lại những sự đã xảy ra trong gần hai tuần lễ nàng đi với Văn , từ khi gặp Văn ở nhà khách sạn Đồ Sơn. |
| Vợ ta tính tình còn ngây thơ , thường vẫn thuật lại cho ta nghe những câu bông đùa của kẻ qua đường nhưng có bao giờ ta tỏ ý ghen tuông đâu ? Ta tin ở vợ ta , ta tin ở người bạn gái thân yêu của ta ngay từ khi còn bé”. |
Liên nói vậy cho xong chuyện để khỏi phải thuật lại lúc nàng bị mấy người bạn học của chồng bỡn cợt ra sao trước khi cho biết sự thật. |
* Từ tham khảo:
- xôi lạp xường
- xôi lúa
- xôi nén
- xôi sắn
- xôi thập cẩm
- xôi thịt