| chịu khổ | đt. Đương-đầu với sự khổ-sở: Lỡ dại một lần, chịu khổ cả đời. |
| chịu khổ | đgt Như Chịu cực: Trong kháng chiến chống Pháp, nhân dân ta đã chịu khổ trong chín năm để giành thắng lợi cuối cùng. |
| chịu khổ | đt. Xt. Chịu cực. |
| Thế là cái hy vọng chịu khổ ở nhà chồng để mẹ và anh có chỗ nương tựa trong những lúc khốn cùng đã tan. |
| Đến nỗi về sau anh lại mong cái chết đến , đến thật mau để anh khỏi chịu khổ như thế mãi. |
| Nhà chồng giàu , lắm việc đầy tớ có thể làm được , nhưng mẹ chồng muốn cho nàng đảm đang , một là để dạy nàng cho quen , hai là xưa kia bà về làm dâu bà đã chịu khổ sở , nên bà muốn bắt người khác cũng khổ như mình cho được thăng bằng. |
| Nhưng chị nên biết cho em vì chịu khổ nhiều quá mới nảy ra những ý tưởng lạ lùng ấy. |
| Dũng vừa cầm thìa khuấy đường vừa nói : Biết bao nhiêu người chịu khổ yên lặng mà không ai biết. |
| Loan với em cùng gặp một cảnh ngộ , em đã thoát ra , sao em còn muốn cho Loan ở lại để chịu khổ trong bao lâu , " Lúc ấy toà tha Loan trắng án , em đã toan chạy lại mừng Loan. |
* Từ tham khảo:
- số hữu tỉ âm
- số hữu tỉ dương
- số ít
- số khó chọn nếp cái hoá sài đường
- số khối
- số không