Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chọc cổ
đt. Lấy ngón tay thọc sâu vào cuống họng cho ói ra:
Chọc cổ cho chó ăn chè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vua trời
-
vùa hương
-
vùa-trợ
-
vui buồn
-
vui cười
-
vui chuyện
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh Hai lập tức thọc tay
chọc cổ
cô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chọc cổ
* Từ tham khảo:
- vua trời
- vùa hương
- vùa-trợ
- vui buồn
- vui cười
- vui chuyện