| vui chuyện | trt. Mảng vui trong câu chuyện: Vui chuyện, thức khuya quá! |
| vui chuyện | tt Cảm thấy vui khi trò chuyện: Hôm nay vui chuyện, ông ấy kể lại mối tình đầu của mình. |
| vui chuyện | đt. Lấy làm vui ở trong câu chuyện. |
| vui chuyện | .- Cảm thấy hả hê thoả thích khi nói chuyện. |
| Những khi đi gánh nước hay đi chợ gặp các bạn khen đẹp và chế giễu sớm đắt chồng , nàng chỉ cười cho vvui chuyện. |
Nàng cười nói tiếp : Thế mà mải vui chuyện nên quên cả xem nữa. |
| Hôm ấy vui chuyện , ông uống hơi nhiều rượu , người chếnh choáng say. |
Cái chất thư sinh này còn mãi ở Nguyễn Minh Châu , khi vui chuyện ông còn kể với tôi là những ngày mới nhập ngũ , có lần xách bát đi ăn thấy người xếp hàng đông quá đã quay về. |
| Lại nhớ những kỷ niệm về cuộc sống một thanh niên Hà Nội cũ , mà lúc vui chuyện , ông từng kể. |
"Ô hay , người ta ra người ta thì phải là người ta đã chứ" Ai đọc Cát bụi chân ai , làm sao quên được cái câu lý sự rất Tô Hoài ấy ! Một lần , trong lúc vui chuyện sau một bữa ăn , một người chợt nhận ra là nét mặt Tô Hoài sao hao hao giống như ông X. |
* Từ tham khảo:
- đề chủ
- đề chừng
- đề cử
- đề cương
- đề đa
- đề đạm