| vui cười | đt. Cười lên khi vui trong lòng: Vui cười hớn-hở. |
| vui cười | đgt Vì thỏa thích nên vừa nói vừa cười: Vui cười mà không ngượng nghịu (ĐgThMai). |
| vui cười | bt. 1. Vui và cười, hớn hở: Vui cười cả ngày. 2. Làm cho vui, cười: Tranh vui cười. || Chuyện vui cười. |
Những khi thấy chồng và người vợ cả chuyện trò bàn bạc và đường hoàng vvui cườivới nhau trên chiếc sập gụ , lòng nàng se lại vì quá muốn chút tình yêu. |
Xuân vui cười đáp : Đã làm gì được một năm. |
| Minh nhìn theo , lắc đầu bảo bạn : Anh coi , nhà tôi vẫn còn trẻ con lắm ! Hai người vui cười , cùng nhau đi vào trong nhà. |
| Hai người qua cổng trường đến bắt ay một người thứ ba đứng đợi ở gần chỗ Liên rồi vui cười cùng nói : Chúng tôi đỗ cả rồi. |
| Bỗng chàng tươi nét mặt , vui cười bảo Văn : Dẫu tôi không trông thấy mâm cơm tôi cũng có thể dựa vào lời nói của anh mà đoán ra rồi. |
| Còn Văn thì thản nhiên vui cười bảo bạn : Ở nội trú thật bực bội không chịu nổi ! Anh còn nhớ lão Zét không nhỉ ? Gớm ! Nếu các viên giám học mà đều như lão ta cả thì đám sinh viên nội trú rồi chắc không ai ai nữa ! Chỉ vì bực lão mà tôi xin ra ngoài đó thôi ! Thầy mẹ tôi cũng bằng lòng nên cho phép rồi. |
* Từ tham khảo:
- ngẩng đầu
- ngập hủm
- ngập mặt
- ngập mũi
- ngật-ngờ ngật-ngưỡng
- ngật-nghễu