| ngập mặt | trt. Nhiều lắm, như tràn tới mặt: Được nuôi ngập mặt rồi phản. |
| ngập mặt | tt Nhiều quá: Nghỉ việc, lương mất, công nợ ngập mặt (Ng-hồng). |
| Tên cảnh sát xô anh dậy , đẩy giúi lên phía trước : Cố nội mày , có đi không? Thế nghĩa là mình bị bắt? Một viễn cảnh đen tối của nhà tù chngập mặt mặt Lãm. |
| Những cụm từ tưởng như chỉ tồn tại trong tiểu thuyết võ hiệp như chưởng môn , tỷ thí , lăng không kình bỗng nhiên tràn nngập mặtbáo. |
| Xong rồi còn được dẫn đi ăn nngập mặt, cafe và còn được tiếp tế vitamin rau để dự trữ cho hành trình băng ngang sa mạc sắp tới nữa. |
| Tiếp tục dùng nồi đó , cho xương heo vào lại , đổ nước vào sao cho phần nước nngập mặtxương heo , bật nhỏ lửa nấu. |
| Sau khi ngâm xong , đem đổ đậu vào nồi sạch rồi thêm nước nngập mặtđậu và nấu chín là được. |
| Xếp dưa chột vào 1 hộp thủ tinh , sau đó lấy 1 cái đĩa đè xuống và đổ nước ngâm ngngập mặtưa chuột. |
* Từ tham khảo:
- nhân tình
- nhân tình nhân ngãi
- nhân tình thế thái
- nhân tính
- nhân tố
- nhân tố hữu sinh